Theo đó, khái niệm chuyến bay công vụ là một trong những nội dung trọng tâm và được quy định tại Khoản 6 Điều 1 Biểu giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 2345/QĐ-BGTVT năm 2017. Cụ thể như
Dịch vụ suất ăn đặt trước cho Hạng Thương gia. Hành khách Hạng thương gia có thể đặt trước suất ăn ưa thích của mình. Đối với các chuyến bay khởi hành từ Tokyo trên một số đường bay nhất định, hành khách có thể chọn suất ăn hợp tác được phục vụ trên các
Về phần cứng, theo khảo sát chi tiết về việc triển khai Airfi trên máy bay của 30 hãng hàng không khác nhau vào cuối quý I/2019 thì Airfi Aero là nhà cung cấp giải pháp phát sóng đáng tin cậy bậc nhất thế giới chuyên cung cấp dịch vụ kỹ thuật số trên máy bay cho cả hành khách và phi hành đoàn.
CHUYẾN BAY TỪ TRÙNG KHÁNH VỀ VIỆT NAM: Du học Trung Quốc 2023, Chi phí du học, Kinh nghiệm du học, khó khăn chọn ngành học, HSK,IELTS mấy. Danh Mục Du Học Trung Quốc 2023
3. Yêu cầu của nghề chuyên viên điều hành chuyến bay. Trong nghề nghiệp này đòi hỏi rất nhiều tiêu chuẩn, và nếu bạn muốn trở thành chuyên viên của ngành hàng không cần phải lưu ý. Nào bây giờ thì còn chần chờ gì mà chưa khám phá những yêu cầu của ngành nghề này
7jVy2qz. PHỐI – ĐIỀU ĐỘ- KHAI THÁC CHUYẾN BAY Hotline/Zalo 0977 14 73 75 Mô tả công việc – Lập kế hoạch bay của người khai thác tàu bay và thực hiện công việc trợ giúp tổ lái trong quá trình thực hiện chuyến bay theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành liên quan lĩnh vực điều độ, khai thác bay. – Trực tiếp phối hợp với người chỉ huy tàu bay cơ trưởng để đảm bảo an toàn cho chuyến bay, đảm bảo việc khai thác tàu bay phù hợp với quy định pháp luật và của người khai thác tàu bay. Nghiên cứu điều kiện khí tượng tại sân bay khởi hành, trên đường bay và sân bay đến cũng như sân bay dự bị để lựa chọn đường tối ưu nhất cho chuyến bay… -Trực tiếp kiểm tra, giám sát, đôn đốc và điều phối các hoạt động trong dây chuyền cung cấp dịch vụ phục vụ mặt đất cho chuyến bay của các hãng Hàng không là khách hàng của công ty; -Trực tiếp thực hiện cung ứng dịch vụ hướng dẫn và giám sát chất xếp chuyến bay đi và đến đối với các loại máy bay thân hẹp, bảo đảm an toàn hiệu quả theo các quy định và tiêu chuẩn công việc; -Trực tiếp kiểm tra, giám sát các hoạt động phục vụ bay tại máy bay của các đơn vị tham gia trong dây chuyền phục vụ bay, đánh giá kết quả cuối cùng của các dịch vụ cung ứng trước khi kết thúc dịch vụ; -Thực hiện các quy định về chuyên môn và an toàn do nhà chức trách và các hãng hàng không quy định; -Thu thập và gửi các điện văn liên quan và chuyển các các thông tin kịp thời đến các bộ phận phục vụ; -Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình cung ứng dịch vụ cho khách hàng; -Ghi nhận đầy đủ các thông tin liên quan đến quá trình cung cấp dịch vụ cho chuyến bay và các trường hợp bất thường Tiêu chí tuyển dụng – Quốc tịch Là công dân Việt Namcư trú tại Việt Nam;lý lịch rõ ràng – Không tiền án, tiền sự; không bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự…. – Tuổi đời + Nam tuổi từ 18 đến 30; + Nữ tuổi từ 18 đến 27; – Trình độ Tốt nghiệp THPT trở lên; – Ngoại ngữ TOEIC từ 450 điểm trở lên hoặc tương đương TOEFL/IBT ≥ 50, IELTS ≥ hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Anh. Ưu tiên biết thêm ngoại ngữ khác Trung, Nga, Hàn – Các yêu cầu sức khỏe; + Nam chiều cao > 1m68; + Nữ chiều cao > 1m58; + Cân nặng Phù hợp với chiều cao theo tiêu chuẩn BMI; + Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư số 30/2012/TT-BGTVT ngày 01/08/2012 của Bộ GTVT quy định; Theo quy định tại Quyết định 1613/BYT-QĐ ngày 15/8/1997 của Bộ Y Tế; không có khuyết tật về hình thể, không liên quan đến ma túy; + Tin học Sử dụng thành thạo vi tính văn phòng; + Tính cách nhanh nhẹn, cẩn thận, khả năng truyền đạt và giao tiếp tốt; yêu thích công việc phục vụ hành khách, phục vụ tàu bay. + Sức khỏe tốt, không có khuyết tật về hình thể, không liên quan đến ma túy. + Có khả năng chịu được áp lực cao trong công việc, làm việc theo ca kíp ngày và đêm. Hình thức tuyển chọn 3 vòng – Vòng 1 Sơ tuyển hồ sơ; – Vòng 2 Kiểm tra năng lực Kiểm tra Tiếng Anh; Kiểm tra khả năng, tố chất nghề và Phỏng vấn; – Vòng 3 Kiểm tra sức khỏe. Thời gian đào tạo chuyên môn – Từ 03 tháng đến 06 tháng Tùy hãng tuyển dụng. Lưu ý Quy định của các hãng về tiếng anh, vòng thi, phần thi khác nhau. Nơi đào tạo – Trong nước Đại học Giao thông Vận tải, Học viện Hàng Không,… Công ty TNHH Kỹ thuật máy bay VAECO cùng Aviation Australia Đào tạo liên kết – Kỹ sư bảo trì máy bay dành riêng cho học sinh Việt Nam -Học và thực hành tại VAECO tại Hà Nội; – Nước ngoài Mỹ Học viện Bảo trì Hàng không – AIM Aviation, Thời gian đào tạo 21 tháng, Úc,.. Quay lại Các ngành nghề Hàng Không Đăng ký Khóa học Phi công Tiếp viên Hàng không Kiểm soát không lưu An Ninh hàng không Điều độ – Điều phối – Khai thác chuyến bay Cân bằng trọng tải – Hướng dẫn chất xếp Kỹ sư, thợ bảo dưỡng máy bay Kỹ sư kỹ thuật dụng cụ thiết bị Bảo dưỡng dụng cụ thiết bị Cơ khí Kỹ thuật Bảo dưỡng Nội thất Thủ tục viên – Thủ tục mặt đất Lái vận hành Trang thiết bị mặt đất Lái xe mặt đất – 9 vị trí Bốc xếp, Vận chuyển Hàng hóa Vệ sinh Máy bay Thông báo Tin tức Hàng Không Quản lý lường Không lưu Đánh giá Tín hiệu Tàu bay lăn Khí tượng Chính sách An ninh Hàng Không Phòng cháy Chữa cháy Thuê chuyển Giám sát, Đánh giá & Thanh tra chất lượng Dịch vụ mặt đất Quản trị Dữ liệu Nhân sự Pháp chế Chính sách Nhân sự Kiểm soát Nội bộ Marketing Giám sát Cung ứng Sân bay Dịch vụ Khách hàng Chuyên viên Phát triển Sales Nội địa/Quốc tế Quản lý Tiếp viên Chuyên viên Truyền thông Chuyên viên Quan hệ Lao động Nhân viên Trợ giúp Online Chuyên viên Thương mại Làm việc khối Cơ quan Chuyên viên Kinh tế Làm việc khối Cơ quan Chăm sóc Khách hàng Tổng đài viên Công nghệ Thông tin Phần mềm và Phần cứng Văn thư Lưu trữ Bán vé Máy bay, Tư vấn du lịch Vị trí Sản xuất nguyên liệu, Công thức Chế biến, Thực đơn Suất ăn… Phòng Sản xuất Suất ăn Điều độ Suất ăn Giám sát tổ Sơ chế / Bộ phận chia và Lắp khay Giao, nhận xuất ăn trên máy bay Giám sát Nhà ăn & Tòa nhà Nhân viên Đầu bếp Sous Chef Vận hành Băng chuyền rửa dụng cụ Đảm bảo Chất lượng VSMT-ATTP Giám sát – Trục ban trưởng Phòng bán và Tiếp thị Nhà xưởng, Phòng kỹ thuật Kế toán Acc – Accoutant Giám sát Hoạt động Tài chính Kế toán Điện lạnh Nhân viên Kho Vận Quản lý Nhân viên Phòng khách Nhân viên bán hàng Phòng Điều hành nhà ga Nhân viên phòng chờ hạng Thương gia Hạng sang Phòng C Vận hành Băng tải Kỹ Thuật Tin học Đào tạo Lập kế hoạch Training Planing Officer Về đầu trang
Am hiểu thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh sân bay sẽ giúp bạn trở nên tự tin khi giao tiếp trong môi trường làm bạn là phi công, kiểm soát viên không lưu, tiếp viên hàng không, hay bạn là một người mong muốn làm việc trong lĩnh vực hàng không – sân bay, việc trau dồi từ vựng tiếng Anh nói chung và tiếng Anh hàng không là vô cùng cần đây là danh sách tổng hợp 250+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không thông dụng nhất được sử dụng trong lĩnh vực hàng không. Cùng TalkFirst tìm hiểu nhé!250+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không2. Một số từ vựng cần thiết dành cho tiếp viên hàng không3. Từ vựng tiếng Anh cần thiết cho phi công4. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hàng không5. Tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành hàng không PDF6. Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng Từ vựng tiếng Anh tại đại lý/phòng vé máy bayDưới đây là một số từ vựng hữu ích sử dụng trong giao tiếp tại phòng vé hoặc đại lý vé máy bay. Đây là các từ vựng cơ bản và thông dụng nhất trong tiếng Anh chuyên ngành hàng không. Cùng tìm hiểu các loại từ vựng bên dưới nhé!Direct flight/non-stop flight n Chuyến bay trực tiếpLayover n Điểm dừngOutbound adj Ra nước ngoàiOutbound flight n Chuyến bay ra nước ngoàiReturn flight n Chuyến bay vềOne-way ticket n Vé một chiềuRed-eye flight n Chuyến bay khởi hành lúc đêm muộnJet lag n hội chứng rối loạn cơ thể khi thay đổi múi giờ nhanh chóngDestination n Nơi đếnBook v đặtPassenger n Hành kháchDepart n Chuyến bayCredit card n Thẻ tín dụngRound-trip n Bay khứ hồiArrive v Đi đếnTerminal n Nhà gaAgent n Đại lýItinerary n Hành trìnhConfirmation n Xác nhậnExpiration n Sự hết hạnPreference n Ưu tiênFare n Giá véEconomy class n Hạng phổ thôngPremium Economy n Hạng ghế trung bình cao hơn hạng phổ thông nhưng tấp hơn hạng thương giaBusiness Class Executive Class n Hạng thương giaFirst Class n Hạng nhấtTax n ThuếCancel v Huỷ chuyến điCircle trip n Hành trình khứ hồiMileage n Dặm bayRefund n Hoàn véReroute v Thay đổi hành trìnhSurcharge n Phí phụ thuTicket endorsement n Điều kiện chuyển nhượng véTicket exchange Đổi vé máy bayVí dụ Anna always flies economy class to save Anna luôn bay hạng phổ thông để tiết kiệm vựng tiếng Anh tại đại lý/phòng vé máy Từ vựng tiếng Anh tại quầy làm thủ tụcQuầy làm thủ tục cũng là một trong số những địa điểm cần tiếng Anh giao tiếp cơ bản để trao đổi thông tin với khách hàng nước ngoài. Cùng tham khảo một số từ vựng phổ biến được sử dụng tại quầy làm thủ tục nhé!Departures n Khu điAirline n Hãng hàng khôngCheck-in counter n Quầy làm thủ tục check-inLuggage/Baggage n Hành lýChecked bag n Hành lý ký gửiCarry-on bag/ Hand luggage n Hành lý xách tayPersonal item n Tài sản/ Vật dụng cá nhânLuggage Tag n Thẻ đeo hành lýFragile adj Dễ vỡDestination n Điểm đếnBaggage allowance n Hành lý miễn cướcProhibited adj Vật dụng bị cấm mang theo trong hành lýTo board v Lên máy bayTo be grateful adj Biết ơn, cảm kíchBoarding pass n Vé máy bayGate number n Số cổngScale n Cân, đoLegroom n Chỗ để chân. chỗ duỗi chânCode n Mã đặt chỗTransfer point n Điểm trung chuyểnValidity n Hiệu lực của vé máy bayVí dụ Anna misplaced her carry-on bag on the Anna đã thất lạc hành lý xách tay của mình trên máy vựng tiếng Anh tại quầy làm thủ Từ vựng tiếng Anh tại quầy kiểm tra an ninhMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản cần lưu ý khi giao tiếp tại quầy kiểm tra an ninhIdentification ID n Giấy tờ tuỳ thânPassport n Hộ chiếuVisa n Thị thựcAccompanied children n Trẻ em đi cùngAccompanied infant n Trẻ sơ sinh đi cùngSafety regulation n Quy định về an toànLiquids n Chất lỏng như dầu gội, nước, kem dưỡng daRemove v Loại bỏ/ Cởi bỏ/ Tháo bỏTake out phrasal verb Bỏ/ Mang ra ngoàiTake off phrasal verb Loại bỏ thường sử dụng khi nói về quần áoVí dụ Please take off your belt, jacket, and any heavy jewelry when you go through Vui lòng cởi bỏ thắt lưng, áo khoác, và bất kỳ trang sức có giá trị nào trước khi bước qua cửa kiểm tra an vựng tiếng Anh tại quầy kiểm tra an Từ vựng tiếng Anh trước khi lên máy bayTerminal n Nhà gaGate n CổngBoarding pass n Vé máy bayBoarding time n Giờ lên máy bayOn time n Đúng giờDelayed v Trì hoãnLayover n Điểm dừngVí dụ Your boarding time is 12 Giờ lên máy bay của bạn là 12 giờ vựng tiếng Anh trước khi lên máy Từ vựng tiếng Anh khi trên máy bayBoard v Lên máy bayFirst-class n Ghế hạng nhấtBusiness-class n Ghế hạng thương giaEconomy class n Ghế hạng phổ thôngAisle n Lối điAisle seat n Ghế gần lối ra vàoMiddle seat n Ghế ngồi ở giữaWindow seat n Ghế cạnh cửa sổPilot n Phi côngPassengers n Hành kháchFlight attendant n Tiếp viên hàng khôngTake off phrasal verb Cất cánhLand landing n Hạ cánhCaptain n Cơ trưởngPre-flight safety demonstration n Hướng dẫn an toàn bayEmergency exits n Lối thoát hiểmSeat belt n Đai an toànLavatory n Nhà vệ sinhArmrest n Cái tỳ tay/ tựa tayReading light n Đèn đọc sáchFootrest n Chỗ để chânIn-flight entertainment n Giải trí trong chuyến bayBlanket n ChănEstimated time of arrival ETA n Thời gian đến dự kiếnEstimated time of departure ETD n Thời gian khởi hành dự kiếnUnaccompanied minor UM n Trẻ em đi một mìnhFood trolley n Xe đẩy thức ănIn-flight meal n Bữa ăn trên chuến bayTurbulence n Nhiễu loạn trờiCockpit n Buồng láiLife vest n Áo phao an toànOverhead bin / overhead compartment n Khoang hành lýOxygen mask n Mặt nạ dưỡng khíTouchdown n Hạ cánhVí dụ The estimated time of arrival of this flight is 0500 Thời gian đến dự kiến của chuyến bay này là 5 giờ vựng tiếng Anh khi trên máy bay2. Một số từ vựng cần thiết dành cho tiếp viên hàng khôngTiếp viên hàng không không chỉ làm việc trên máy bay mà đôi khi họ cũng phải làm việc ngay trực tiếp tại sân bay. Du khách thường xuyên chạy quanh các khu vực sân bay, lo lắng và tìm kiếm chuyến bay của họ. Do đó việc các tiếp viên hàng không nắm vững một số từ vựng quan trọng khi giao tiếp với các hành khách ngay tại sân bay là điều hoàn toàn cần n Chỉ dẫn/ Hướng dẫnCoordination n Sự phối hợpCrew n Toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bayDuties n Nhiệm vụLong-haul flight n Chuyến bay dàiPassenger n Hành kháchProcedures Thủ tục lên máy bayPurser n Tiếp viên trưởngSchedule flight n Chuyến bay, lịch baySeat configuration n Sơ đồ chỗ ngồiTurbulence n Nhiễu loạn trờiCarry-on bag n Hành lý xách tayFreshener n Sản phẩm khử mùi không khíOperations manual n Hướng dẫn vận hànhPassport n Hộ chiếuBaby bassinet n Nôi trẻ emBuckle up phrasal verb Thắt đai an toànElastic band n Băng thunEmergency exit n Lối thoát hiểmEvacuate v Di tản, sơ tánExtension seatbelt n Chốt thắt dây an toànOverhead locker n Ngăn đựng hành lý xách tay trên máy bayArm-rest n Cái tỳ tay, tựa tayCall button n Phím gọiFoot-rest n Thanh gác chânHandset controls n Điều khiển cầm tayHead-rest n Điểm tựa đầu, gối đỡ đầuLight button n Nút nhấn sángSeat pocket n Túi đựng đồ được gắn sau lưng ghế ngồiTray table n Khay bànWindow blind n Rèm cửa sổBargain n Mặc cảKosher n Thực phẩm Kosher trên máy bayMild adj Êm dịu, không xócBird strike n Chim tấn côngCabin pressure n Phòng áp suấtCalm adj Bình tĩnh, yên lặngEscape route n Lối thoát cấp cứuHyperventilation n Tăng thông khíNausea n Buồn nônUpper deck n Boong trênCabin temperature n Nhiệt độ trong cabinFood quality n Chất lượng đồ ănIn-flight service delays n Dịch vụ trên chuyến bay bị chậm trễCustomer care n Chăm sóc khách hàngDebriefing n Báo cáo công việc/ nhiệm vụProblem-solving n Giải quyết vấn đềSafety issues n Vấn đề an toànUrgency n Khẩn cấpVital adj Sống còn, quan trọngChildren’s seat belts n Dây an toàn cho trẻVí dụ Recline your seat and adjust the headrest ” ears ” for true comfort while sleeping on our long haul Hãy ngả ghế và điều chỉnh tai tựa đầu cho thực sự thoái mái trong khi ngủ trên chuyến bay đường dài của chúng số từ vựng cần thiết dành cho tiếp viên hàng khôngXem thêm Tiếp viên – Phi công nên học tiếng Anh giao tiếp ở đâu để cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh hiệu quả3. Từ vựng tiếng Anh cần thiết cho phi côngDưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng mà phi công thường sử dụng để ra tín hiệu hoặc thông báo trên máy to arrival and crosscheck n Cửa đến và kiểm tra chéoAll-call n Gọi tất cảHolding pattern n Đường bay trì hoãnLast minute paperwork n Giấy tờ vào phút cuốiGround stop n Dừng trên mặt đấtAir pocket n Túi khíEquipment n Thiết bịFinal approach n Tiếp cận cuối cùngDeadhead v Bay khôngDirect flight n Bay thẳngThe ramp n Đường dốcFlightdeck n Buồng lái máy bayNonstop flight n Chuyến bay không ghé dọc đườngApron n Thềm đế may bayVí dụ Anna has booked Jenny on a direct flight to the Anna đã đặt cho Jenny một chuyến bay thẳng đến vựng tiếng Anh cần thiết cho phi công4. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hàng Thuật ngữ tiếng Anh tại khu vực sân bayHolding Position n Vị trí chờ lên đường cất hạ cánhBus stop n Trạm dừng xe buýtTaxi Stands n Bãi đậu taxiGate n CổngCar Parking n Bãi đỗ ô tôTraveler Waiting Area n Khu vực chờDeparture n Khu vực khởi hành xuất phát/ Khu điArrival n Khu đến/ Khu vực hành khách bay từ nơi khác đến và đi raHangars n Nhà để máy bayMaintenance n Khu vực bảo trì máy bayTerminal n Nhà gaControl Tower n Đài kiểm soát không lưuFreight n Khu vận chuyển hàng hoáFuel Depot n Kho nhiên liệu hàng khôngAircraft Stands n Khu vực đỗ máy bayApron n Sây đỗ máy bayBaggage reclaim n Băng chuyền hành lý/ Khu vực lấy hành lýCheck-in desk n Quầy làm thủ tục check-inDeparture lounge n Buồng đợi khởi hànhExecutive lounge n Phòng chờ sân bay thường dành cho khách VIPHelipad n Khu vực cất cánh hoặc hạ cánh dành cho máy bay lên thẳngLanding strip n Đường băngTransit lounge n Phòng chờ sân bayRunway Lighting n Dãy đèn đường băngRunway Designator n Sự đánh dấu đường băngCenter Line n Đường tâmTouchdown Zone n Vùng tiếp xúcAiming Point n Điểm ngắmStopway n Dải hãm phanh đầuFire Station n Khu vực chữa cháyAirline Service n Dịch vụ hàng khôngVí dụ Terminal 6 is equipped with two Vietjet check-in desks and a baggage claim Nhà ga số 6 được trang bị hai quầy làm thủ tục check-in của Vietject và một khu vực lấy hành ngữ tiếng Anh tại khu vực sân Thuật ngữ tiếng Anh những vật trên máy bayPersonal televisions n Tivi cá nhânThe Wi-Fi n Hệ thống truy cập Internet không dâyThe amenity kit n Bộ kit tiện nghi bao gồm bàn chải đánh răng, son dưỡng, lotion tay, mặt nạ mắt,…The airline meal n Bữa ăn trên máy bayPre-moistened towels n Khăn lau ẩmFirst-aid Kit n Bộ sơ cứu y tếAutomated External Defibrillator AED n Máy khử rung tim tự độngResuscitation Kit n Bộ hồi sức tim phổiANA Rental Oxygen Cylinder n Bình chứa oxyLeg support stand n Giá đỡ chânPillow / Blanket n Gối/ ChănSupport Belt n Dây đai an toànAssist Seat n Ghế hỗ trợ/ Đai nâng đỡEmPower aircraft power adapter n Bộ nguồnSickness bag n Túi nônNavigational Aids NAVAIDS n Thiết bị hỗ trợ điều hướngVí dụ Such airline meals are served to passengers on board commercial airliners and prepared by specialist airline catering Các bữa ăn trên máy bay được phục vụ cho hành khách trên máy bay thương mại và được chuẩn bị bởi dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không chuyên ngữ tiếng Anh những vật trên máy Thuật ngữ tiếng Anh các công việc hàng khôngHàng không là lĩnh vực thú vị để làm việc với đa dạng vị trí công việc có sẵn tại các sân bây trên khắp thế giới. Dưới đây là một số thuật ngữ tiếng Anh về các công việc hàng không thường xuyên tuyển dụng tại các sân bay. Cùng tìm hiểu nhé!Passenger assistant n Nhân viên hỗ trợ hành kháchAirline food service worker n Nhân viên phục vụ thức ăn hàng khôngAirline baggage handler n Nhân viên phụ trách xử lý hành lý và các hàng hoá khác để vận chuyển qua máy bayAirport security officer n Nhân viên an ninhAirline reservation agent n Nhân viên đặt và bán vé máy bayFlight dispatcher n Nhân viên điều phái bayAirport Coordinator n Điều phối viên sân bayFlight attendant n Tiếp viên hàng khôngAircraft maintenance technician n Kỹ thuật viên bảo trì máy bayAir traffic controller n Nhân viên kiểm soát không lưuAvionics technician n Kỹ thuật viên điện tử hàng khôngAirport Performance Manager n Trưởng bộ phận quản lý dịch vụ sân bayPilot n Phi côngAirport engineer n Kỹ sư hàng khôngAeronautical engineer n Kỹ thuật viên hàng không vũ trụQuality Control Officer n Nhân viên kiểm soát chất lượngAirport Representative n Nhân viên đón khách tại sân bayAirports Chief Operations Officer n Giám đốc điều hành sân bayAirport Supervision and Headset Staff n Nhân viên giám sát sân bay kiêm thông thoạiAirport Supervisor n Chuyên viên giám sát sân bayVí dụ The flight attendant approached and asked, “Can I get you anything?”Dịch Tiếp viên hàng không đến gần và hỏi “Tôi có thể lấy gì cho bạn không?”Thuật ngữ tiếng Anh các công việc hàng khôngTham khảo các câu hỏi khi phỏng vấn tiếng Anh giúp ứng viên ngành Hàng không gây ấn tượng với nhà tuyển dụng5. Tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành hàng không PDFTalkFirst xin chia sẻ file PDF từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không dưới đây6. Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng khôngHãy thử sức với bài tập nho nhỏ dưới đây để kiểm tra khả năng ghi nhớ từ vựng của các bạn nhé!Đề bài Nối các từ vựng sau đây với ngữ nghĩa tương ứng1. Landing stripA. Cổng2. GateB. Hành lý xách tay3. PassportC. Hành khách4. Carry-on bagD. Đường băng5. Business-classE. Bộ sơ cứu y tế6. Boarding passF. Nhân viên kiểm soát không lưu7. PassengerG. Hạng thương gia8. First-aid KitH. Hộ chiếu9. Air traffic controllerI. Tiếp viên hàng không10. Flight attendantJ. Vé máy bayĐáp án1 – D2 – A3 – H4 – B5 – G6 – J7 – C8 – E9 – F10 – IBài viết trên đây TalkFirst đã chia sẻ 250+ thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh hàng không thông dụng và hữu ích nhất dành cho các bạn mong muốn học tập và làm việc trong lĩnh vực hàng không – sân ghi nhớ tất cả từ vựng trên đây các bạn cần dành thời gian ôn tập và thực hành thương xuyên để đạt được hiệu quả cao nhé!Chúc các bạn học tập tốt!Tham khảo thêm Khóa học Tiếng Anh cho người mất gốc tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.
Ra đời từ năm 1960, các chuyến bay thuê chuyến charter thời điểm đó chủ yếu phục vụ giới thượng lưu. Đến nay, các chuyến bay thuê chuyến dần trở nên phổ biến và mang giá trị thương mại, gắn kết hàng không và du lịch, đem đến lợi ích cho cả hãng hàng không, đơn vị du lịch và khách hàng. Bay thuê chuyến “charter” – Hướng đi mới của ngành hàng không Theo số liệu do Tổng cục Du lịch Việt Nam công bố, năm 2018 có hơn 80 triệu lượt khách du lịch nội địa. Bên cạnh đó, khách Việt đi du lịch nước ngoài đạt 10 triệu lượt, chạm ngưỡng tăng trưởng 20%/năm. Tuy nhiên, một số chuyên gia du lịch nhận định rằng ngành du lịch hiện nay vẫn chưa khai thác hết toàn bộ tiềm năng do mức giá tour còn cao, đặc biệt là các tour du lịch nước ngoài. Khảo sát từ các công ty du lịch hàng đầu Việt Nam thấy rằng, mức giá tour du lịch Hàn Quốc dao động trong khoảng 20 triệu đồng, trong khi mức giá tour du lịch Nhật Bản khoảng 30 triệu đồng. Con số này là khá cao so với mức thu nhập bình quân 50 triệu đồng mỗi năm của người Việt Nam. Việc giá tour cao đã trở thành cản trở lớn nhất khiến ngành du lịch chưa thể “chạm” ngưỡng phát triển xứng tầm. Nhóm khách du lịch Việt Nam thăm Nhật Bản mùa hoa anh đào Một số chuyên gia kinh tế cho biết, để kích cầu du lịch, các đơn vị du lịch cần đưa ra biện pháp tối ưu mức giá, trong đó có lựa chọn bắt tay hợp tác với các hãng hàng không thông qua việc thực hiện các chuyến bay theo hình thức thuê nguyên chuyến. Hành động này giúp giảm mức giá tour một cách đáng kể nhưng vẫn đảm bảo chất lượng dịch vụ. Đơn cử như năm 2017, một doanh nghiệp du lịch đã tổ chức thành công chuyến bay theo hình thức thuê chuyến từ Nga tới Nha Trang, chỉ tính riêng các chuyến bay này đã chung chuyển 60% tổng lượng khách du lịch Nga thăm Nha Trang. Con số này đã phần nào khẳng định lợi ích của hình thức thuê nguyên chuyến trong việc kích cầu tăng trưởng du lịch, cũng như mở ra con đường phát triển mới cho ngành hàng không. Bay thuê chuyến “charter” – Lợi ích cho cả 3 bên Hình thức “bay thuê nguyên chuyến charter” không còn lạ lẫm trên thế giới với việc các hãng du lịch thuê riêng chuyến bay để phục vụ hành khách. Tuy nhiên, tại Việt Nam thì hình thức này vẫn còn mới mẻ và là hướng đi mới đầy triển vọng. Dưới góc độ của các công ty lữ hành, việc sử dụng hình thức thuê chuyến bay là cách giúp tiết kiệm chi phí đặt vé hàng không thay vì hình thức đặt vé thông thường. Đại diện của một trong những công ty du lịch lớn tại Hà Nội cho biết, cắt giảm chi phí di chuyển từ hình thức bay thuê nguyên chuyến là bước tiến giúp giảm giá vé từ 20% – 30%, tạo cách biệt về giá để thu hút khách hàng. Ngoài ra, các công ty lữ hành còn có thể chủ động về điểm đến cũng như linh hoạt về thời gian thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào lịch trình chuyến bay đã được định sẵn. Đây là lý do khiến cho việc sử dụng các chặng bay thuê nguyên chuyến trở thành xu hướng mới cho ngành du lịch. Đối với khách hàng, việc bắt tay hợp tác của hàng không và du lịch qua hình thức bay thuê nguyên chuyến giúp tối ưu giá tour du lịch, đặc biệt là các tour du lịch nước ngoài như Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan… Khảo sát từ một số công ty du lịch uy tín, mức giá tour Nhật Bản thay vì 30 triệu đồng sẽ chỉ còn 24 triệu đồng, trong khi mức giá tour đi Hàn Quốc giảm từ 20 triệu đồng giảm xuống còn 15 triệu đồng. Mức giá này là phù hợp cho một chuyến du lịch nước ngoài. Theo thống kê, năm 2015, Đà Nẵng mở 14 tuyến bay thuê nguyên chuyến, thu hút du khách tới Thái Lan, Trung Quốc, Singapore, Nhật Bản sử dụng hình thức này. Hãng hàng không Bamboo Airways Bên cạnh đó, việc thực hiện các chuyến bay thuê nguyên chuyến cũng đem lại lợi ích lớn cho các hãng hàng không. Các chuyên gia hàng không nhận định, bay thuê nguyên chuyến giúp các hãng hàng không đảm bảo lượng khách ổn định, chuyến bay cất cánh đúng giờ với chất lượng dịch vụ tốt nhất. Hình thức này tạo động lực cho sự phát triển của các hãng hàng không thông qua việc mở thêm nhiều chuyến bay, khai thác thị trường mới, từ đó tối ưu hoá lợi nhuận, đảm bảo sự phát triển của hãng. Mới đây nhất có thể kể đến cái bắt tay hợp tác giữa hãng hàng không Bamboo Airways và Công ty Vietravel vào tháng 4/2019. Việc ký kết hợp tác giữa cả 2 bên đã mở đường bay charter đầu tiên tới tỉnh Ibaraki, Nhật Bản bắt đầu từ ngày 29/4. Thông qua đó, du khách Việt sẽ có cơ hội đặt chân tới miền đất xinh đẹp Ibaraki. Đây được coi là thành phố nằm trong vành đai phát triển công nghiệp và du lịch của Nhật với nhiều danh thắng nổi tiếng. “Với thoả thuận hợp tác mở đường bay thuê chuyến tới tỉnh Ibaraki của Nhật Bản, chúng tôi mong muốn đem lại những lợi ích lớn nhất cho khách hàng, giúp khách hàng có cơ hội đặt chân tới đất nước mặt trời mọc với mức giá tốt nhất, tạo tiền đề mở thêm các chuyến bay tới Nhật Bản nói riêng và quốc tế nói chung”, Bà Dương Thị Mai Hoa, Phó Chủ tịch kiêm Phó Tổng Giám đốc cho biết. Thông tin chi tiết đặt vé Bamboo Airways Hotline 1900 1166 Email [email protected] Website Facebook
Từ ngày 01/10/2017, Quyết định 2345/QĐ-BGTVT năm 2017 về mức giá, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành chính thức có hiệu lực. Theo đó, khái niệm chuyến bay chuyên cơ là một trong những nội dung trọng tâm và được quy định tại Khoản 5 Điều 1 Biểu giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 2345/QĐ-BGTVT năm 2017. Cụ thể như sau Chuyến bay chuyên cơ là chuyến bay được sử dụng hoàn toàn riêng biệt hoặc kết hợp vận chuyển thương mại và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận hoặc thông báo theo quy định của Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ. Liên quan đến nội dung này, để bạn nắm rõ hơn vấn đề, Ban biên tập gửi đến bạn một số khái niệm khác cũng theo quy định này như sau - Chuyến bay là việc khai thác tàu bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó. - Chuyến bay quốc tế là chuyến bay có điểm hạ cánh hoặc cất cánh tại các cảng hàng không, sân bay ngoài lãnh thổ nước Việt Nam. - Nhà vận chuyển là pháp nhân, tổ chức, cá nhân dùng tàu bay thuộc sở hữu của mình hoặc thuê tàu bay thuộc sở hữu của người khác để thực hiện vận chuyển hành khách, hàng hóa và hoạt động hàng không chung. - Chuyến bay nội địa là chuyến bay có điểm cất cánh và hạ cánh cùng trong lãnh thổ nước Việt Nam. - Chuyến bay công vụ là chuyến bay của tàu bay quân sự, tàu bay chuyên dụng của lực lượng hải quan, công an và chuyến bay của các tàu bay dân dụng sử dụng hoàn toàn cho mục đích công vụ nhà nước. Trên đây là nội dung tư vấn đối với thắc mắc của bạn về khái niệm chuyến bay chuyên cơ. Để hiểu chi tiết hơn vấn đề này, bạn vui lòng tham khảo thêm tại Quyết định 2345/QĐ-BGTVT năm 2017. Trân trọng!
chuyên ngành dịch vụ trên chuyến bay